Thành phần của nhân sâm
Những thành phần của nhân sâm Koryeo như Ginsenosides, Polysacarit axit, axit amin, polyacetylen,
khoáng chất, v.v..mang lại hiệu quả tổng hợp, có lợi cho sức khỏe.
Nhân sâm Koryeo của Hàn Quốc có thành phần và hiệu quả vượt trội hơn hẳn nhân sâm của các nước khác.
인삼성분
Hàm lượng loài
Saponin : 3~6% - Saponin nhóm Propanaxadiol - Saponin nhóm Propanaxatriol
- Saponin nhóm Oleanolic acid
Hợp chất ni-tơ
: 12~16 %
- Chất đạm: Axit Amino, Peptide, Axit nucleic, Ancaloit, v.v…
Thành phần có tính hòa tan trong chất béo : 1~2 % - Lipid: Axit béo, tinh dầu, Phytosterol, Axit hữu cơ, v.v...
- Hợp chất Phenolic: Polyacetylene, Terpenoid, v.v...
Vitamin : 0.05 % - Vitamin hòa tan: B1, B2, B6, B12, C, H
Chất xơ : 60~70 % - Các loại đường đa, Polysacarit có tính axit: Monosacarit, Disacarit, Polysacarit, chất xơ thô, Pectin, v.v…
Tro : 4~6% - Chất khoáng: Ca, Fe, Mg, Mn, Cu, K, Na v.v..
Saponin nhân sâm
Saponin nhân sâm có nhiều hơn 20~30% so với nhân sâm của nước khác, chủng loại của nó cũng rất đa dạng.
Ngoài ra, nó còn có nhiều Saponin thuộc nhóm Triol hơn nhân sâm của các nước khác, có hiệu quả giảm mệt mỏi, giảm stress, cải thiện chức năng sinh lý, ngăn ngừa phóng xạ.
Một thành phần khác đang nhận được sự quan tâm dạo gần đây là Polysacarit tính axit, nó có nhiều trong nhân sâm của Hàn Quốc hơn nhân sâm của các nước khác.
Thông thường, nếu hấp thụ lượng lớn Saponin thì sẽ có độc tính như phản ứng tán huyết nhưng nếu dùng nhân sâm Koryeo trong thời gian dài thì cũng không có tác dụng phụ vì trong loại Saponin này không có độc tính.
Saponin nhân sâm có sự khác biệt tùy vào độ dày và bộ phận, trong phần thân sâm có khoảng 5%, râu lớn có khỏang 6%, râu nhỏ có khoảng 13%, nên nếu dùng toàn bộ sẽ có hiệu quả tốt hơn.

Thông tin chi tiết về thành phần
  • biểu bì

    - Rg1+Rb1 : 13.4 mg/g
    - Ginsenoside 7loại : 22.4 mg/g
    - Ginsenoside 14loại : 26.9 mg/g
    - APS : 50.7 mg/g

  • tầng lớp

    - Rg1+Rb1 : 9.9 mg/g
    - Ginsenoside 7loại : 17.8 mg/g
    - Ginsenoside 14loại : 19.7 mg/g
    - APS : 42.8 mg/g

  • trung tâm

    - Rg1+Rb1 : 2.0 mg/g
    - Ginsenoside 7loại : 2.6 mg/g
    - Ginsenoside 14loại : 3.1 mg/g
    - APS : 31.2 mg/g

Xem hiệu quả đa dạng của Ginsenoside

RO

RO

Tác dụng làm tan huyết khối, giải độc rượu, tác dụng chống viêm gan, tác dụng chống viêm

Rb1

Rb1

Tác dụng ức chế thần kinh trung ương và định thần, tác dụng kích thích trao đổi chất cholesterol, làm dịu cơn sốt, bảo vệ chức năng gan, tác dụng kích thích chống ôxy hóa

Rb2

Rb2

Tác dụng ức chế thần kinh trung ương, tác dụng kích thích chuyển hóa Lipid và đường, chống tiểu đường, chống xơ cứng động mạch, sinh trưởng tế bào gan

Rc

Rc

Tác dụng ức chế thần kinh trung ương, tác dụng tăng cường hoạt động của tinh trùng, tác dụng làm dịu cơn đau, thúc đẩy tổng hợp chất đạm và Lipid

Rd

Rd

Tác dụng kích thích bài tiết hoóc-môn vỏ thượng thận, tác dụng phòng ngừa tổn thương do tia phóng xạ, tác dụng bảo vệ tế bào thần kinh, tác dụng điều tiết miễn dịch, tác dụng chống ôxy hóa

Re

Re

Chống tiểu đường, giảm tính kháng Insulin, tác dụng bảo vệ gan, tác dụng thúc đẩy tổng hợp tế bào tủy, tác dụng chống ôxy hóa

Rf

Rf

Tác dụng giảm đau, tác dụng làm dịu cơn đau tế bào thần kinh não

Rg1

Rg1

Tác dụng làm hưng phấn thần kinh trung ương, cải thiện trí nhớ và khả năng học tập, tác dụng chống mệt mỏi, tác dụng chống stress, tác dụng chống đông máu tiểu cầu, tác dụng làm giãn mạch máu

Rg2

Rg2

Tác dụng cải thiện trí nhớ và việc học, tác dụng bảo vệ tế bào thần kinh, tác dụng thúc đẩn sinh sản tế bào nội mô mạch máu

Rg3

Rg3

Ức chế di căn tế bào ung thư, tác dụng làm thư giãn mạch máu, tác dụng chống tổn thương tế bào não, tác dụng ức chế việc kháng thuốc chống ung thư

Rh1

Rh1

Bảo vệ gan, chống khối u, chống đông máu

Rh2

Rh2

Ức chế việc sinh sản của tế bào ung thư, ức chế việc tăng trưởng của khối u

Rh4

Rh4

Tác dụng ức chế việc sinh sản của tế bào ung thư

Xem hiệu quả của một lượng nhỏ Ginsennoside

C-K

C-K

Tăng cường miễn dịch, ức chế sự hình thành khối u trong mạch máu, ức chế việc xâm nhập của tế bào ung thư, tác dụng bảo vệ gan, ức chế tế bào ung thư di căn, cải thiện chức năng gan, chống mệt mỏi, tiểu đường loại 1

F1

F1

Tăng cường miễn dịch, tác dụng chống căng thẳng, tác dụng ức chế sinh sản tế bào ung thư

F2

F2

Tác dụng ức chế tế bào khối u tăng trưởng, đảo ngược sự kháng thuốc của tế bào khối u hoặc vi khuẩn

Rg2

Rg2

Ức chế đông máu tiểu cầu, cải thiện việc giảm trí nhớ, tác dụng kích hoạt thiền định

Rg3

Rg3

Tác dụng ức chế tế bào ung thư di căn, ức chế đông máu tiểu cầu và chống huyết khối, ức chế chống tổn thương gan thực nghiệm, thư giãn mạch máu, ức chế việc kháng thuốc chống ung thư

Rg5

Rg5

Hoạt tính chống ung thư

Rh1

Rh1

Bảo vệ gan, chống khối u, chống đông máu tiểu cầu, ức chế chống tổn thương gan thực nghiệm

K1

K1

Hoạt tính chống ung thư

Rh2

Rh2

Tăng cường miễn dịch, chống ung thư, ức chế tế bào ung thư sinh sản, ức chế khối u tăng trưởng, tác dụng tăng cường hoạt tính chống ung thư của thuốc chống ung thư

Rk2·Rk3·Rs4·Rs5·Rs6·Rs7

Rk2·Rk3·Rs4·Rs5·Rs6·Rs7

Hiệu quả chống ung thư, điều trị bệnh đãng trí, hỗ trợ bệnh lý về võng mạc phát sinh do biến chứng của bệnh tiểu đường.
Hiệu quả chống ô-xy hóa, hỗ trợ phòng ngừa mệt mỏi và lão hóa, tác dụng bảo vệ tế bào thần kinh não, phòng ngừa các bệnh ở người trưởng thành...

APS(Acidicpolyshaccarides)

APS(Acidicpolyshaccarides)

Tăng cường miễn dịch, tác dụng bảo vệ gan, cải thiện chức năng gan, tác dụng ức chế tế bào ung thư di căn

Polyactylene

Polyactylene

Tăng cường miễn dịch chống ô-xy hóa, tác dụng chống căng thẳng, tác dụng ức chế tế bào ung thư sinh sản, tăng cường hiệu quả của thuống chống ung thư

Ginseng protein

Ginseng protein

Tác dụng làm giãn mạch máu

Peptide

Peptide

Hiệu quả tăng cường đường huyết