
| Hàm lượng | loài |
|---|---|
| Saponin : 3~6% | - Saponin nhóm Propanaxadiol
- Saponin nhóm Propanaxatriol - Saponin nhóm Oleanolic acid |
| Hợp chất ni-tơ : 12~16 % |
- Chất đạm: Axit Amino, Peptide, Axit nucleic, Ancaloit, v.v… |
| Thành phần có tính hòa tan trong chất béo : 1~2 % | - Lipid: Axit béo, tinh dầu, Phytosterol, Axit hữu cơ, v.v... - Hợp chất Phenolic: Polyacetylene, Terpenoid, v.v... |
| Vitamin : 0.05 % | - Vitamin hòa tan: B1, B2, B6, B12, C, H |
| Chất xơ : 60~70 % | - Các loại đường đa, Polysacarit có tính axit: Monosacarit, Disacarit, Polysacarit, chất xơ thô, Pectin, v.v… |
| Tro : 4~6% | - Chất khoáng: Ca, Fe, Mg, Mn, Cu, K, Na v.v.. |
- Rg1+Rb1 : 13.4 mg/g
- Ginsenoside 7loại : 22.4 mg/g
- Ginsenoside 14loại : 26.9 mg/g
- APS : 50.7 mg/g
- Rg1+Rb1 : 9.9 mg/g
- Ginsenoside 7loại : 17.8 mg/g
- Ginsenoside 14loại : 19.7 mg/g
- APS : 42.8 mg/g
- Rg1+Rb1 : 2.0 mg/g
- Ginsenoside 7loại : 2.6 mg/g
- Ginsenoside 14loại : 3.1 mg/g
- APS : 31.2 mg/g
Tác dụng làm tan huyết khối, giải độc rượu, tác dụng chống viêm gan, tác dụng chống viêm
Tác dụng ức chế thần kinh trung ương và định thần, tác dụng kích thích trao đổi chất cholesterol, làm dịu cơn sốt, bảo vệ chức năng gan, tác dụng kích thích chống ôxy hóa
Tác dụng ức chế thần kinh trung ương, tác dụng kích thích chuyển hóa Lipid và đường, chống tiểu đường, chống xơ cứng động mạch, sinh trưởng tế bào gan
Tác dụng ức chế thần kinh trung ương, tác dụng tăng cường hoạt động của tinh trùng, tác dụng làm dịu cơn đau, thúc đẩy tổng hợp chất đạm và Lipid
Tác dụng kích thích bài tiết hoóc-môn vỏ thượng thận, tác dụng phòng ngừa tổn thương do tia phóng xạ, tác dụng bảo vệ tế bào thần kinh, tác dụng điều tiết miễn dịch, tác dụng chống ôxy hóa
Chống tiểu đường, giảm tính kháng Insulin, tác dụng bảo vệ gan, tác dụng thúc đẩy tổng hợp tế bào tủy, tác dụng chống ôxy hóa
Tác dụng giảm đau, tác dụng làm dịu cơn đau tế bào thần kinh não
Tác dụng làm hưng phấn thần kinh trung ương, cải thiện trí nhớ và khả năng học tập, tác dụng chống mệt mỏi, tác dụng chống stress, tác dụng chống đông máu tiểu cầu, tác dụng làm giãn mạch máu
Tác dụng cải thiện trí nhớ và việc học, tác dụng bảo vệ tế bào thần kinh, tác dụng thúc đẩn sinh sản tế bào nội mô mạch máu
Ức chế di căn tế bào ung thư, tác dụng làm thư giãn mạch máu, tác dụng chống tổn thương tế bào não, tác dụng ức chế việc kháng thuốc chống ung thư
Bảo vệ gan, chống khối u, chống đông máu
Ức chế việc sinh sản của tế bào ung thư, ức chế việc tăng trưởng của khối u
Tác dụng ức chế việc sinh sản của tế bào ung thư
Tăng cường miễn dịch, ức chế sự hình thành khối u trong mạch máu, ức chế việc xâm nhập của tế bào ung thư, tác dụng bảo vệ gan, ức chế tế bào ung thư di căn, cải thiện chức năng gan, chống mệt mỏi, tiểu đường loại 1
Tăng cường miễn dịch, tác dụng chống căng thẳng, tác dụng ức chế sinh sản tế bào ung thư
Tác dụng ức chế tế bào khối u tăng trưởng, đảo ngược sự kháng thuốc của tế bào khối u hoặc vi khuẩn
Ức chế đông máu tiểu cầu, cải thiện việc giảm trí nhớ, tác dụng kích hoạt thiền định
Tác dụng ức chế tế bào ung thư di căn, ức chế đông máu tiểu cầu và chống huyết khối, ức chế chống tổn thương gan thực nghiệm, thư giãn mạch máu, ức chế việc kháng thuốc chống ung thư
Hoạt tính chống ung thư
Bảo vệ gan, chống khối u, chống đông máu tiểu cầu, ức chế chống tổn thương gan thực nghiệm
Hoạt tính chống ung thư
Tăng cường miễn dịch, chống ung thư, ức chế tế bào ung thư sinh sản, ức chế khối u tăng trưởng, tác dụng tăng cường hoạt tính chống ung thư của thuốc chống ung thư
Hiệu quả chống ung thư, điều trị bệnh đãng trí, hỗ trợ bệnh lý về võng mạc phát sinh do biến chứng của bệnh tiểu đường.
Hiệu quả chống ô-xy hóa, hỗ trợ phòng ngừa mệt mỏi và lão hóa, tác dụng bảo vệ tế bào thần kinh não, phòng ngừa các bệnh ở người trưởng thành...
Tăng cường miễn dịch, tác dụng bảo vệ gan, cải thiện chức năng gan, tác dụng ức chế tế bào ung thư di căn
Tăng cường miễn dịch chống ô-xy hóa, tác dụng chống căng thẳng, tác dụng ức chế tế bào ung thư sinh sản, tăng cường hiệu quả của thuống chống ung thư
Tác dụng làm giãn mạch máu
Hiệu quả tăng cường đường huyết